- 丁đinh(cái đinh (tượng hình))
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
huyện Đinh Thanh, thành phố Xương Đô, Tây Tạng(kế thừa)
Huyện Đinh Thanh ở Tây Tạng.
huyện Đinh Thanh, thành phố Xương Đô, Tây Tạng(kế thừa)
Huyện Đinh Thanh ở Tây Tạng.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
huyện Đinh Thanh, thành phố Xương Đô, Tây Tạng
huyện Đinh Thanh, thành phố Xương Đô, Tây Tạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.