- 万vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
vạn (mười nghìn); rất nhiều
中数字,表示十个一千,最小的五位数shùzì, biǎoshì shí ge yīqiān, zuì xiǎo de wǔ wèi shù
Một vạn là bao nhiêu?
vạn; mười nghìn; rất nhiều
中数字十千;很多、极多shùzì shí qiān; hěnduō、jíduō
Ở đây có mấy vạn cuốn sách.
dùng trong tên họ Mặc Kỳ
中古代姓氏,用于人名gǔdài xìngshì, yòngyú rénmíng
Mạc Kì là một họ.
Trong 3 tháng đầu năm nay, quân ta đã diệt 5 vạn rưởi quân địch.
vạn (mười nghìn); rất nhiều
中数字,表示十个一千,最小的五位数shùzì, biǎoshì shí ge yīqiān, zuì xiǎo de wǔ wèi shù
Một vạn là bao nhiêu?
vạn; mười nghìn; rất nhiều
中数字十千;很多、极多shùzì shí qiān; hěnduō、jíduō
Ở đây có mấy vạn cuốn sách.
dùng trong tên họ Mặc Kỳ
中古代姓氏,用于人名gǔdài xìngshì, yòngyú rénmíng
Mạc Kì là một họ.
Trong 3 tháng đầu năm nay, quân ta đã diệt 5 vạn rưởi quân địch.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
vạn (mười nghìn); rất nhiều
dùng trong tên họ Mặc Kỳ
họ Vạn
中姓氏,人的家族名称xìngshì, rénde jiāzú míngchèng
họ Vạn
中姓氏,人的家族名称xìngshì, rénde jiāzú míngchèng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.