- 万vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
vạn người đổ ra đường, ngõ hẻm vắng tanh (mọi người ùa ra chào đón) [thành ngữ]
Hàng vạn người đổ ra đường, chỉ để chiêm ngưỡng phong thái của anh ấy.
vạn người đổ ra đường (cả phố xá trống vắng vì mọi người đều tụ tập xem/tham gia sự kiện) [thành ngữ]
Buổi hòa nhạc đông nghịt người, không còn chỗ trống.
vạn người đổ ra đường, ngõ hẻm vắng tanh (mọi người ùa ra chào đón) [thành ngữ]
Hàng vạn người đổ ra đường, chỉ để chiêm ngưỡng phong thái của anh ấy.
vạn người đổ ra đường (cả phố xá trống vắng vì mọi người đều tụ tập xem/tham gia sự kiện) [thành ngữ]
Buổi hòa nhạc đông nghịt người, không còn chỗ trống.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
vạn người đổ ra đường, ngõ hẻm vắng tanh (mọi người ùa ra chào đón) [thành ngữ]
vạn người đổ ra đường, ngõ hẻm vắng tanh (mọi người ùa ra chào đón) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.