- 万vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
hàng vạn khoảnh đất; diện tích bao la rộng lớn
Vạn khoảnh ruộng tốt.
vạn khoảnh; không gian mênh mông rộng lớn
Hàng vạn mẫu sóng xanh.
hàng vạn khoảnh đất; diện tích bao la rộng lớn
Vạn khoảnh ruộng tốt.
vạn khoảnh; không gian mênh mông rộng lớn
Hàng vạn mẫu sóng xanh.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
hàng vạn khoảnh đất; diện tích bao la rộng lớn
hàng vạn khoảnh đất; diện tích bao la rộng lớn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.