Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
ba; số ba
中数字,在二和四之间的数shùzì, zài èr hé sì zhījiān de shù
Tôi có ba quyển sách.
Năm nay cô bé đã ba tuổi rồi。
Anh ấy đã giành được giải ba.
Ông ấy đã giành được giải ba.
Một, hai, ba, bốn, năm.
ba; số ba
中数字,在二和四之间shùzì, zài èr hé sì zhījiān
Mỗi buổi sáng cô ấy chạy ba cây số.
họ Tam
中姓氏,人的家族名称xìngshì, rénde jiāzú míngchèn
Thầy Tam là giáo viên tiếng Trung của lớp chúng tôi.
ba; số ba
中数字,在二和四之间的数shùzì, zài èr hé sì zhījiān de shù
Tôi có ba quyển sách.
Năm nay cô bé đã ba tuổi rồi。
Anh ấy đã giành được giải ba.
Ông ấy đã giành được giải ba.
Một, hai, ba, bốn, năm.
ba; số ba
中数字,在二和四之间shùzì, zài èr hé sì zhījiān
Mỗi buổi sáng cô ấy chạy ba cây số.
họ Tam
中姓氏,人的家族名称xìngshì, rénde jiāzú míngchèn
Thầy Tam là giáo viên tiếng Trung của lớp chúng tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.