- 一nhất(một (tượng hình – nét ngang))
- 二nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
gấp ba; ba lần
中数量是原来的三次shùliàng shì yuánlái de sān cì
Giá này là gấp ba.
Số học sinh khoa chúng tôi năm nay nhiều gấp 3 năm ngoái.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Người nhân lên gấp bội, như thổi phồng số lượng ra nhiều lần.
gấp ba; ba lần
中数量是原来的三次shùliàng shì yuánlái de sān cì
Giá này là gấp ba.
Số học sinh khoa chúng tôi năm nay nhiều gấp 3 năm ngoái.
gấp ba; ba lần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.