- 一nhất(một (tượng hình – nét ngang))
- 二nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
thiền định; tam muội (thuật ngữ Phật giáo: trạng thái tập trung tâm trí sâu sắc)
Anh ấy đã nhập vào cảnh giới tam muội.
thiền định; tam muội (thuật ngữ Phật giáo: trạng thái tập trung tâm trí sâu sắc)
Anh ấy đã nhập vào cảnh giới tam muội.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
thiền định; tam muội (thuật ngữ Phật giáo: trạng thái tập trung tâm trí sâu sắc)
thiền định; tam muội (thuật ngữ Phật giáo: trạng thái tập trung tâm trí sâu sắc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.