- 一nhất(một (tượng hình – nét ngang))
- 二nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
bộ ba (trong bài poker)
中扑克牌中三张点数相同的牌pūkèpái zhōng sān zhāng diǎnshù xiāngtóng de pái
Tôi có một bộ ba lá.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
bộ ba (trong bài poker)
中扑克牌中三张点数相同的牌pūkèpái zhōng sān zhāng diǎnshù xiāngtóng de pái
Tôi có một bộ ba lá.
bộ ba (trong bài poker)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.