- 一nhất(một (tượng hình – nét ngang))
- 二nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
phosphoryl chloride; oxychloride lưu huỳnh ba chloride
phosphoryl chloride; oxychloride lưu huỳnh ba chloride
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Khí có âm như 'dương' chính là oxy – loại khí nuôi sống muôn loài.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Khí có âm như 'dương' chính là oxy – loại khí nuôi sống muôn loài.
phosphoryl chloride; oxychloride lưu huỳnh ba chloride
phosphoryl chloride; oxychloride lưu huỳnh ba chloride
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.