- 一nhất(một (tượng hình – nét ngang))
- 二nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
làm việc theo ca ba; chế độ ba ca
Công ty chúng tôi thực hiện chế độ ba ca.
làm việc theo ca ba; chế độ ba ca
Công ty chúng tôi thực hiện chế độ ba ca.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
làm việc theo ca ba; chế độ ba ca
làm việc theo ca ba; chế độ ba ca
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.