- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
vị trí cao; người có địa vị cao; lên ngôi (giành được địa vị)
Anh ấy là một người có địa vị cao.
thăng chức; lên vị trí cao hơn
chỗ ngồi danh dự; vị trí cao; lên ngôi (bóng)
tính trạng át chế (di truyền học); lên ngôi; chiếm vị trí cao hơn
Gen thượng vị sẽ ức chế sự biểu hiện của gen hạ vị.
vị trí cao; người có địa vị cao; lên ngôi (giành được địa vị)
Anh ấy là một người có địa vị cao.
thăng chức; lên vị trí cao hơn
chỗ ngồi danh dự; vị trí cao; lên ngôi (bóng)
tính trạng át chế (di truyền học); lên ngôi; chiếm vị trí cao hơn
Gen thượng vị sẽ ức chế sự biểu hiện của gen hạ vị.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.