- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
lên kệ; ra mắt (sản phẩm)
Sách mới đã được bày bán rồi.
lên kệ; đưa hàng lên giá
lên kệ; ra mắt (sản phẩm)
Sách mới đã được bày bán rồi.
lên kệ; đưa hàng lên giá
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
lên kệ; ra mắt (sản phẩm)
lên kệ; ra mắt (sản phẩm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.