- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
được xướng tên; lọt vào bảng xếp hạng; đậu (kỳ thi)
Anh ấy đã đỗ rồi, cả nhà đều rất vui.
được xếp vào danh sách; lọt vào bảng xếp hạng
Anh ấy đã lọt vào danh sách, thật tuyệt!
lên bảng xếp hạng; lọt vào danh sách
được xướng tên; lọt vào bảng xếp hạng; đậu (kỳ thi)
Anh ấy đã đỗ rồi, cả nhà đều rất vui.
được xếp vào danh sách; lọt vào bảng xếp hạng
Anh ấy đã lọt vào danh sách, thật tuyệt!
lên bảng xếp hạng; lọt vào danh sách
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
được xướng tên; lọt vào bảng xếp hạng; đậu (kỳ thi)
được xướng tên; lọt vào bảng xếp hạng; đậu (kỳ thi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bài hát này đã lên bảng xếp hạng.
Bài hát này đã lên bảng xếp hạng.