- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
(khẩu) đặt vòng tránh thai; (của bác sĩ) đặt vòng tránh thai cho bệnh nhân
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
(khẩu) đặt vòng tránh thai; (của bác sĩ) đặt vòng tránh thai cho bệnh nhân
(khẩu) đặt vòng tránh thai; (của bác sĩ) đặt vòng tránh thai cho bệnh nhân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.