- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
đỏ mặt (khi uống rượu)
Anh ấy cứ uống rượu là đỏ mặt.
dễ đỏ mặt (khi uống rượu); tự đắc; lên mặt (khi được khen)
Anh ấy được khen là vênh váo ngay.
đỏ mặt (khi uống rượu)
Anh ấy cứ uống rượu là đỏ mặt.
dễ đỏ mặt (khi uống rượu); tự đắc; lên mặt (khi được khen)
Anh ấy được khen là vênh váo ngay.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
đỏ mặt (khi uống rượu)
đỏ mặt (khi uống rượu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.