- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
hàng chất lượng cao; thượng phẩm
Bộ quần áo này có màu sắc rất đẹp.
hạng nhất; loại tốt nhất; thượng hạng
Bộ quần áo này là hàng cao cấp.
tô màu; tô màu vào (tranh,...)
Xin hãy tô màu cho bức tranh này.
tô màu; nhuộm màu; tô sơn
Xin hãy sơn cái bàn.
tô màu; nhuộm màu
hàng chất lượng cao; thượng phẩm
Bộ quần áo này có màu sắc rất đẹp.
hạng nhất; loại tốt nhất; thượng hạng
Bộ quần áo này là hàng cao cấp.
tô màu; tô màu vào (tranh,...)
Xin hãy tô màu cho bức tranh này.
tô màu; nhuộm màu; tô sơn
Xin hãy sơn cái bàn.
tô màu; nhuộm màu
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
hàng chất lượng cao; thượng phẩm
tô màu; tô màu vào (tranh,...)
hàng chất lượng cao; thượng phẩm
tô màu; tô màu vào (tranh,...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.