- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
lên thuyền giặc; dấn thân vào con đường tội lỗi (khó thoát ra) [thành ngữ]
dính vào băng đảng; lên thuyền tặc (lỡ theo kẻ xấu) (bóng)
lên thuyền giặc; dấn thân vào con đường tội lỗi (khó thoát ra) [thành ngữ]
dính vào băng đảng; lên thuyền tặc (lỡ theo kẻ xấu) (bóng)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
lên thuyền giặc; dấn thân vào con đường tội lỗi (khó thoát ra) [thành ngữ]
lên thuyền giặc; dấn thân vào con đường tội lỗi (khó thoát ra) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.