- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
khách đến tận nơi; khách vãng lai
Chúng tôi có rất nhiều khách hàng đến tận nơi.
khách đến tận nơi; khách vãng lai
Chúng tôi có rất nhiều khách hàng đến tận nơi.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
khách đến tận nơi; khách vãng lai
khách đến tận nơi; khách vãng lai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.