Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
lên ngựa; bắt đầu (dự án, công việc)
Anh ấy đã lên ngựa rồi.
lên ngựa; bắt đầu (triển khai dự án)
Anh ấy đã lên ngựa.
lên ngựa; bắt đầu (dự án, công việc)
Anh ấy đã lên ngựa rồi.
lên ngựa; bắt đầu (triển khai dự án)
Anh ấy đã lên ngựa.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.