- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không; không phải
中表示否定或相反的意思biǎoshì fǒuding huò xiāngfǎn de yìsi
Tôi không phải là học sinh.
Hôm nay anh ấy không đến họp nữa rồi.
Không có gì thay đổi cả.
Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.
Ngày nào bạn cũng làm điều giống hệt, lẽ nào không cảm thấy chán hay sao?
Tôi không thích học các động từ bất quy tắc.
Con đường này không có nhiều xe đi lại.
không; chẳng; bất- (tiền tố phủ định)
中表示否定或相反的意思biǎoshì fǒudìng huò xiāngfǎn de yìsi
Hôm nay tôi không muốn ra ngoài, chỉ muốn ở nhà nghỉ ngơi.
không; không phải
中表示否定或相反的意思biǎoshì fǒuding huò xiāngfǎn de yìsi
Tôi không phải là học sinh.
Hôm nay anh ấy không đến họp nữa rồi.
Không có gì thay đổi cả.
Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.
Ngày nào bạn cũng làm điều giống hệt, lẽ nào không cảm thấy chán hay sao?
Tôi không thích học các động từ bất quy tắc.
Con đường này không có nhiều xe đi lại.
không; chẳng; bất- (tiền tố phủ định)
中表示否定或相反的意思biǎoshì fǒudìng huò xiāngfǎn de yìsi
Hôm nay tôi không muốn ra ngoài, chỉ muốn ở nhà nghỉ ngơi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.