- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không chỉ một trường hợp; nhiều vô kể [thành ngữ]
Những ví dụ như vậy không phải là trường hợp cá biệt.
không phải chỉ một; nhiều vô số kể [thành ngữ]
Những ví dụ như vậy rất nhiều.
không chỉ một trường hợp; nhiều vô kể [thành ngữ]
Những ví dụ như vậy không phải là trường hợp cá biệt.
không phải chỉ một; nhiều vô số kể [thành ngữ]
Những ví dụ như vậy rất nhiều.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
không chỉ một trường hợp; nhiều vô kể [thành ngữ]
không chỉ một trường hợp; nhiều vô kể [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.