- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
(văn) không khéo ăn nói; vô tài (lời tự khiêm)
(văn) kẻ bất tài; tôi (cách xưng hô khiêm tốn)
(khẩu ngữ khiêm) tôi; kẻ này; tiểu nhân (cách xưng hô khiêm tốn)
(văn) không khéo ăn nói; vô tài (lời tự khiêm)
(văn) kẻ bất tài; tôi (cách xưng hô khiêm tốn)
(khẩu ngữ khiêm) tôi; kẻ này; tiểu nhân (cách xưng hô khiêm tốn)
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
(văn) không khéo ăn nói; vô tài (lời tự khiêm)
(văn) không khéo ăn nói; vô tài (lời tự khiêm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.