- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không chịu; không tuân theo; không đồng ý
Anh ấy luôn không nghe lời tôi.
không chịu theo; không đồng ý; không chấp nhận
không chịu thôi; không tha; không chịu bỏ qua
Anh ấy luôn không tha cho tôi.
không chịu; không tuân theo; không đồng ý
Anh ấy luôn không nghe lời tôi.
không chịu theo; không đồng ý; không chấp nhận
không chịu thôi; không tha; không chịu bỏ qua
Anh ấy luôn không tha cho tôi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
không chịu; không tuân theo; không đồng ý
không chịu; không tuân theo; không đồng ý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
không chịu thôi; không chịu bỏ qua
Anh ấy chỉ là không chịu thôi.
không chịu thôi; không chịu bỏ qua
Anh ấy chỉ là không chịu thôi.