- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
kiến nghị bất tín nhiệm; động nghị bất tín nhiệm
Quốc hội đã thông qua kiến nghị bất tín nhiệm.
kiến nghị bất tín nhiệm; động nghị bất tín nhiệm
Quốc hội đã thông qua kiến nghị bất tín nhiệm.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
kiến nghị bất tín nhiệm; động nghị bất tín nhiệm
kiến nghị bất tín nhiệm; động nghị bất tín nhiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.