- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không chú ý đến ngoại hình; luộm thuộm; cẩu thả trong ăn mặc [thành ngữ]
Anh ấy là người không chú ý đến vẻ ngoài.
cẩu thả trong ăn mặc và cử chỉ; luộm thuộm [thành ngữ]
Anh ấy là một người luộm thuộm.
không chú ý đến ngoại hình; luộm thuộm; cẩu thả trong ăn mặc [thành ngữ]
Anh ấy là người không chú ý đến vẻ ngoài.
cẩu thả trong ăn mặc và cử chỉ; luộm thuộm [thành ngữ]
Anh ấy là một người luộm thuộm.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Tấm vải được đo theo chiều rộng, như bức tranh trải đầy không gian.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Tấm vải được đo theo chiều rộng, như bức tranh trải đầy không gian.
không chú ý đến ngoại hình; luộm thuộm; cẩu thả trong ăn mặc [thành ngữ]
không chú ý đến ngoại hình; luộm thuộm; cẩu thả trong ăn mặc [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.