- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không thiên vị; công bằng; trung lập [thành ngữ]
Anh ấy luôn công bằng với mọi người.
không thiên vị; công bằng; trung lập [thành ngữ]
Anh ấy luôn công bằng với mọi người.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Người tựa vào thứ gì đó trông thật kỳ lạ và lẻ loi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Người tựa vào thứ gì đó trông thật kỳ lạ và lẻ loi.
không thiên vị; công bằng; trung lập [thành ngữ]
không thiên vị; công bằng; trung lập [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.