- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không hợp thời; lỗi thời [thành ngữ]
Ý tưởng của anh ấy hơi lỗi thời.
không hợp thời; lỗi thời [thành ngữ]
Ý tưởng này hơi lỗi thời.
không hợp thời; lỗi thời [thành ngữ]
Cách ăn mặc của anh ấy hơi không hợp thời trang.
không hợp thời; lỗi thời [thành ngữ]
Ý tưởng của anh ấy hơi lỗi thời.
không hợp thời; lỗi thời [thành ngữ]
Ý tưởng này hơi lỗi thời.
không hợp thời; lỗi thời [thành ngữ]
Cách ăn mặc của anh ấy hơi không hợp thời trang.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
không hợp thời; lỗi thời [thành ngữ]
không hợp thời; lỗi thời [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.