- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không tuân lệnh; không phục tùng
Anh ấy luôn không vâng lời.
không tuân lệnh; không phục tùng
Anh ấy luôn không vâng lời.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
không tuân lệnh; không phục tùng
không tuân lệnh; không phục tùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.