- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không tốt; xấu; bất thiện
Anh ấy là một người không giỏi ăn nói.
không tốt; xấu; bất thiện
không tốt; không lành; đáng gờm
Anh ấy không giỏi ăn nói.
không tốt; xấu; bất thiện
Anh ấy là một người không giỏi ăn nói.
không tốt; xấu; bất thiện
không tốt; không lành; đáng gờm
Anh ấy không giỏi ăn nói.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
không tốt; xấu; bất thiện
không tốt; xấu; bất thiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
không giỏi; không thiện
Anh ấy không giỏi ăn nói.
không giỏi; kém cỏi; không tốt
Tiếng Trung của anh ấy không tốt.
không giỏi; không thiện
Anh ấy không giỏi ăn nói.
không giỏi; kém cỏi; không tốt
Tiếng Trung của anh ấy không tốt.