- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
rùng mình không vì lạnh (sợ hãi đến nổi da gà) [thành ngữ]
rùng mình không vì lạnh (sợ hãi đến nổi da gà) [thành ngữ]
rùng mình không vì lạnh (sợ hãi đến nổi da gà) [thành ngữ]
Câu chuyện này thực sự khiến người ta rùng mình.
rùng mình khiếp sợ (dù không lạnh) [thành ngữ]
Câu chuyện này khiến tôi rùng mình sợ hãi.
rùng mình khiếp sợ (dù không lạnh cũng run) [thành ngữ]
rùng mình không vì lạnh (sợ hãi đến nổi da gà) [thành ngữ]
Câu chuyện này thực sự khiến người ta rùng mình.
rùng mình khiếp sợ (dù không lạnh) [thành ngữ]
Câu chuyện này khiến tôi rùng mình sợ hãi.
rùng mình khiếp sợ (dù không lạnh cũng run) [thành ngữ]
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.