- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
vô dụng; không dùng được
Anh ấy làm việc gì cũng vô dụng.
coi là vô dụng; xem thường; không coi ra gì
Anh ấy coi những cuốn sách cũ này là vô dụng.
vô dụng; không dùng được
Anh ấy làm việc gì cũng vô dụng.
coi là vô dụng; xem thường; không coi ra gì
Anh ấy coi những cuốn sách cũ này là vô dụng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
vô dụng; không dùng được
vô dụng; không dùng được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.