- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
(lóng) không hiểu nhưng cảm giác rất ghê; nghe không hiểu mà vẫn thấy đỉnh
Video này tuy không hiểu nhưng thấy rất lợi hại.
(lóng) không hiểu nhưng cảm giác rất ghê; nghe không hiểu mà vẫn thấy đỉnh
Video này tuy không hiểu nhưng thấy rất lợi hại.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
(lóng) không hiểu nhưng cảm giác rất ghê; nghe không hiểu mà vẫn thấy đỉnh
(lóng) không hiểu nhưng cảm giác rất ghê; nghe không hiểu mà vẫn thấy đỉnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.