- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
tình cờ gặp gỡ; bất ngờ hội ngộ [thành ngữ]
Chúng tôi gặp nhau tình cờ.
tình cờ gặp nhau; vô tình gặp mặt [thành ngữ]
tình cờ gặp gỡ; bất ngờ hội ngộ [thành ngữ]
Chúng tôi gặp nhau tình cờ.
tình cờ gặp nhau; vô tình gặp mặt [thành ngữ]
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Gặp gỡ là khi đang bước đi bỗng chạm mặt ai đó trên đường.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Gặp gỡ là khi đang bước đi bỗng chạm mặt ai đó trên đường.
tình cờ gặp gỡ; bất ngờ hội ngộ [thành ngữ]
tình cờ gặp gỡ; bất ngờ hội ngộ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.