- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
tê liệt; (bóng) bất nhân, vô lương tâm
Anh ấy thờ ơ với nỗi đau của người khác.
không biết đau đớn; vô cảm; thờ ơ [thành ngữ]
không biết đau ngứa; thờ ơ, không quan tâm [thành ngữ]
không biết đau biết ngứa; thờ ơ vô cảm [thành ngữ]
tê liệt; (bóng) bất nhân, vô lương tâm
Anh ấy thờ ơ với nỗi đau của người khác.
không biết đau đớn; vô cảm; thờ ơ [thành ngữ]
không biết đau ngứa; thờ ơ, không quan tâm [thành ngữ]
không biết đau biết ngứa; thờ ơ vô cảm [thành ngữ]
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Da ngứa như bị đàn dê nhỏ liên tục chạy nhảy khắp người.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Da ngứa như bị đàn dê nhỏ liên tục chạy nhảy khắp người.
tê liệt; (bóng) bất nhân, vô lương tâm
tê liệt; (bóng) bất nhân, vô lương tâm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chuyện này đối với anh ấy mà nói thì không quan trọng.
Chuyện này đối với anh ấy mà nói thì không quan trọng.