- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
(văn) bất hiếu; không xứng với cha mẹ; hư hỏng
bất hiếu; hư hỏng; không xứng đáng (với cha mẹ/tổ tiên)
Anh ta là một đứa con bất hiếu.
không đáng; không xứng
(văn) bất hiếu; không xứng với cha mẹ; hư hỏng
bất hiếu; hư hỏng; không xứng đáng (với cha mẹ/tổ tiên)
Anh ta là một đứa con bất hiếu.
không đáng; không xứng
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
(văn) bất hiếu; không xứng với cha mẹ; hư hỏng
(văn) bất hiếu; không xứng với cha mẹ; hư hỏng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.