- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
vô tình; không hay không biết; trong lúc không để ý
Anh ấy bất giác bật cười.
vô tình; không hay không biết; trong lúc không để ý
Anh ấy bất giác bật cười.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
vô tình; không hay không biết; trong lúc không để ý
vô tình; không hay không biết; trong lúc không để ý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.