- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không phụ lòng kỳ vọng của mọi người [thành ngữ]
Cuối cùng anh ấy đã không phụ lòng mong đợi, giành chiến thắng trong trận đấu.
không phụ lòng kỳ vọng của mọi người [thành ngữ]
Cuối cùng anh ấy đã không phụ lòng mong đợi, giành chiến thắng trong trận đấu.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.
Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.
Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
không phụ lòng kỳ vọng của mọi người [thành ngữ]
không phụ lòng kỳ vọng của mọi người [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.