- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không bỏ lỡ thời vụ nông nghiệp
Chúng tôi không bỏ lỡ thời vụ, nỗ lực canh tác.
không bỏ lỡ thời vụ nông nghiệp; làm ruộng đúng thời điểm
Chúng ta nên làm nông đúng thời vụ.
không bỏ lỡ thời vụ nông nghiệp
Chúng tôi không bỏ lỡ thời vụ, nỗ lực canh tác.
không bỏ lỡ thời vụ nông nghiệp; làm ruộng đúng thời điểm
Chúng ta nên làm nông đúng thời vụ.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
không bỏ lỡ thời vụ nông nghiệp
không bỏ lỡ thời vụ nông nghiệp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.