- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không bật hơi; không bật khí (phụ âm không bật hơi)
Âm không bật hơi rất phổ biến trong tiếng Hán.
không bật hơi; không bật khí (phụ âm không bật hơi)
Âm không bật hơi rất phổ biến trong tiếng Hán.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
không bật hơi; không bật khí (phụ âm không bật hơi)
không bật hơi; không bật khí (phụ âm không bật hơi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.