- 與dữ/dư/dự(cho, cùng với (tượng hình: hai tay cùng nắm một vật để trao đi))
與vốn là hình ảnh hai tay cùng nắm chặt một vật để trao tặng cho nhau.
hay không (đặt cuối cụm từ)
中用来表示是否、对错等两种相对的情况yònglái biǎoshì shìfǒu、duìcuò děng liǎng zhǒng xiāngduì de qíngkuàng
Anh ấy có đến hay không, tôi cũng sẽ đi.
與vốn là hình ảnh hai tay cùng nắm chặt một vật để trao tặng cho nhau.
hay không (đặt cuối cụm từ)
中用来表示是否、对错等两种相对的情况yònglái biǎoshì shìfǒu、duìcuò děng liǎng zhǒng xiāngduì de qíngkuàng
Anh ấy có đến hay không, tôi cũng sẽ đi.
與vốn là hình ảnh hai tay cùng nắm chặt một vật để trao tặng cho nhau.
hay không (đặt cuối cụm từ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.