- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
chuyên; chuyên môn
Anh ấy chuyên nghiên cứu lịch sử Trung Quốc.
chuyên; chuyên môn
Anh ấy chuyên nghiên cứu lịch sử Trung Quốc.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
chuyên; chuyên môn
chuyên; chuyên môn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.