- 門môn(cánh cửa (tượng hình))
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
người chuyên trách; người được giao phụ trách
Chúng tôi có chuyên gia để giải quyết vấn đề này.
nhân viên chuyên môn; chuyên viên
Chúng tôi có nhân viên chuyên môn để xử lý vấn đề này.
người chuyên trách; người được giao phụ trách
Chúng tôi có chuyên gia để giải quyết vấn đề này.
nhân viên chuyên môn; chuyên viên
Chúng tôi có nhân viên chuyên môn để xử lý vấn đề này.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
người chuyên trách; người được giao phụ trách
người chuyên trách; người được giao phụ trách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.