- 且thả(bàn thờ/đế kê (tượng hình))HỘI Ý
且vẽ hình chiếc bàn thờ xếp chồng, mang nghĩa tạm thời hay vừa thêm vào.
và; hơn nữa; vả lại
中表示并列关系,相当于'和'或'而且'biǎoshì bìngliè guānxi, xiāngdāng yú hé huòzhě érqiě
Anh ấy vừa nói vừa cười.
vừa (... vừa...); hơn nữa; tạm thời
中既...又...;同时;而且jì...yòu...;tóngshí;érqiě
tạm thời
中暂时;在某个时期内zànshíjiān;zài mǒuguó shíqī nèi
Bạn cứ đợi đã.
hơn nữa; vả lại; (văn) hãy; tạm thời
中而且;另外;同时érqiě;lìngwài;tóngshí
Anh ấy rất thông minh, hơn nữa còn rất chăm chỉ.
vả lại; hơn nữa; (văn) hãy; tạm thời
中而且;同时;也érqiě;tóngshí;yě
sắp; sắp sửa
中即将发生或进行jíjiāng fāshēng huò jìnxíng
Anh ấy cứ từ từ.
và; hơn nữa; vả lại
中表示并列关系,相当于'和'或'而且'biǎoshì bìngliè guānxi, xiāngdāng yú hé huòzhě érqiě
Anh ấy vừa nói vừa cười.
vừa (... vừa...); hơn nữa; tạm thời
中既...又...;同时;而且jì...yòu...;tóngshí;érqiě
tạm thời
中暂时;在某个时期内zànshíjiān;zài mǒuguó shíqī nèi
Bạn cứ đợi đã.
hơn nữa; vả lại; (văn) hãy; tạm thời
中而且;另外;同时érqiě;lìngwài;tóngshí
Anh ấy rất thông minh, hơn nữa còn rất chăm chỉ.
vả lại; hơn nữa; (văn) hãy; tạm thời
中而且;同时;也érqiě;tóngshí;yě
sắp; sắp sửa
中即将发生或进行jíjiāng fāshēng huò jìnxíng
Anh ấy cứ từ từ.
且vẽ hình chiếc bàn thờ xếp chồng, mang nghĩa tạm thời hay vừa thêm vào.
且vẽ hình chiếc bàn thờ xếp chồng, mang nghĩa tạm thời hay vừa thêm vào.