- 且thả(bàn thờ/đế kê (tượng hình))
且vẽ hình chiếc bàn thờ xếp chồng, mang nghĩa tạm thời hay vừa thêm vào.
huyện Thả Mạt (thuộc Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương)(kế thừa)
Huyện Qiemo ở Tân Cương.
且vẽ hình chiếc bàn thờ xếp chồng, mang nghĩa tạm thời hay vừa thêm vào.
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
huyện Thả Mạt (thuộc Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương)(kế thừa)
Huyện Qiemo ở Tân Cương.
且vẽ hình chiếc bàn thờ xếp chồng, mang nghĩa tạm thời hay vừa thêm vào.
huyện Thả Mạt (thuộc Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.