- 亻nhân(người)
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
đời đời; từ thế hệ này sang thế hệ khác
Họ đã sống ở đây qua nhiều thế hệ.
đời đời; từ thế hệ này sang thế hệ khác
Họ đã sống ở đây qua nhiều thế hệ.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
đời đời; từ thế hệ này sang thế hệ khác
đời đời; từ thế hệ này sang thế hệ khác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.