- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
thế sự; chuyện đời
Sự đời khó lường.
chuyện đời; thế sự
Thế sự khó lường.
thế sự; chuyện đời
Sự đời khó lường.
chuyện đời; thế sự
Thế sự khó lường.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
thế sự; chuyện đời
thế sự; chuyện đời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.