- 亻nhân(người)
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
đời đời; từ thế hệ này sang thế hệ khác
中一代接一代的人;很长时间内延续yī dài jiē yī dài de rén;hěn cháng shíjiān nèi yánxù
Họ đã sống ở đây qua nhiều thế hệ.
một đời; một thế hệ; cả đời
中一个时期内出生的人群;也指人的一生yī gè shíqī nèi chūshēng de rénqún;yě zhǐ rén de yī shēng
một đời; một thế hệ; cả cuộc đời
đời đời; từ thế hệ này sang thế hệ khác
中一代接一代的人;很长时间内延续yī dài jiē yī dài de rén;hěn cháng shíjiān nèi yánxù
Họ đã sống ở đây qua nhiều thế hệ.
một đời; một thế hệ; cả đời
中一个时期内出生的人群;也指人的一生yī gè shíqī nèi chūshēng de rénqún;yě zhǐ rén de yī shēng
một đời; một thế hệ; cả cuộc đời
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
đời đời; từ thế hệ này sang thế hệ khác
đời đời; từ thế hệ này sang thế hệ khác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中一个时代或一代人的时间段yī gè shídài huò yī dàirén de shíjiānduàn
Chúng ta đang sống trong một thế hệ mới.
một đời; một thế hệ; cả cuộc đời
中一个时代或一个生代的人yī gè shídài huò yī gè shēngdài de rén
Chúng tôi là thế hệ mới.
中一个时代或一代人的时间段yī gè shídài huò yī dàirén de shíjiānduàn
Chúng ta đang sống trong một thế hệ mới.
một đời; một thế hệ; cả cuộc đời
中一个时代或一个生代的人yī gè shídài huò yī gè shēngdài de rén
Chúng tôi là thế hệ mới.