bác (bạn cũ của cha, vai bề trên)
Thế bá là bạn cũ của bố.
chú/bác (cách gọi thân mật dành cho bạn của cha, lớn tuổi hơn cha)
Chào bác!
bác (bạn cũ của cha, vai bề trên)
Thế bá là bạn cũ của bố.
chú/bác (cách gọi thân mật dành cho bạn của cha, lớn tuổi hơn cha)
Chào bác!
bác (bạn cũ của cha, vai bề trên)
bác (bạn cũ của cha, vai bề trên)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.