- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))HỘI Ý
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
ngành nghề; sự nghiệp; nghề
sự nghiệp; nghề nghiệp; công việc
Nghề nghiệp của bạn là gì?
học hành; sự nghiệp; ngành nghề; nghiệp
Anh ấy rất chăm chỉ học chuyên ngành của mình.
tìm việc làm; có việc làm; việc làm
Anh ấy làm nghề gì?
công nghiệp; ngành sản xuất thực nghiệp
Anh ấy làm ngành nghề gì?
tham gia; theo đuổi (nghề nghiệp); làm (công việc)
Anh ấy làm nông.
nghiệp (Phật giáo); sự nghiệp; ngành nghề
Phật giáo cho rằng có nghiệp.
chức vụ; công việc; người thực thi công vụ
Công việc của bạn là ngành gì?
hành động; việc làm; tư cách; với tư cách là
Anh ấy đã làm rất nhiều việc thiện.
thuộc tính; đặc tính
Anh ấy có rất nhiều tài sản.
đã; rồi
Anh ấy đã rời đi rồi.
họ Dã
thương nhân; doanh nghiệp; cửa hàng
Anh ấy đã mở một doanh nghiệp mới.
ngành nghề; sự nghiệp; nghề
sự nghiệp; nghề nghiệp; công việc
Nghề nghiệp của bạn là gì?
học hành; sự nghiệp; ngành nghề; nghiệp
Anh ấy rất chăm chỉ học chuyên ngành của mình.
tìm việc làm; có việc làm; việc làm
Anh ấy làm nghề gì?
công nghiệp; ngành sản xuất thực nghiệp
Anh ấy làm ngành nghề gì?
tham gia; theo đuổi (nghề nghiệp); làm (công việc)
Anh ấy làm nông.
nghiệp (Phật giáo); sự nghiệp; ngành nghề
Phật giáo cho rằng có nghiệp.
chức vụ; công việc; người thực thi công vụ
Công việc của bạn là ngành gì?
hành động; việc làm; tư cách; với tư cách là
Anh ấy đã làm rất nhiều việc thiện.
thuộc tính; đặc tính
Anh ấy có rất nhiều tài sản.
đã; rồi
Anh ấy đã rời đi rồi.
họ Dã
thương nhân; doanh nghiệp; cửa hàng
Anh ấy đã mở một doanh nghiệp mới.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.