- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
nghiệp dư; lúc rảnh rỗi; không chuyên nghiệp
中不是专业的;利用空闲时间进行的búshì zhuānyè de;lìyòng kōngxiá shíjiān jìnxíng de
Anh ấy thích đọc sách vào thời gian rảnh.
Cô ấy sử dụng thời gian rảnh rỗi để câu cá.
Tất cả thời gian rảnh rỗi, cô ấy đều đi câu cá.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
余vừa là chữ tượng hình người trong nhà dư dả, vừa mang nghĩa 'tôi' — kẻ còn lại sau khi đã cho đi.
nghiệp dư; lúc rảnh rỗi; không chuyên nghiệp
中不是专业的;利用空闲时间进行的búshì zhuānyè de;lìyòng kōngxiá shíjiān jìnxíng de
Anh ấy thích đọc sách vào thời gian rảnh.
Cô ấy sử dụng thời gian rảnh rỗi để câu cá.
Tất cả thời gian rảnh rỗi, cô ấy đều đi câu cá.
nghiệp dư; ngoài giờ làm việc; không chuyên nghiệp
中不是主要工作;在工作以外的时间做的búshì zhǔyào gōngzuò;zài gōngzuò yǐwài de shíjiān zuò de
Anh ấy là một nhiếp ảnh gia nghiệp dư.
nghiệp dư; không chuyên nghiệp
中不是职业的,利用空闲时间做的búshì zhíyè de, lìyòng kōngxián shíjiān zuò de
Anh ấy là một nhà sử học nghiệp dư.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
nghiệp dư; lúc rảnh rỗi; không chuyên nghiệp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nghiệp dư; ngoài giờ làm việc; không chuyên nghiệp
中不是主要工作;在工作以外的时间做的búshì zhǔyào gōngzuò;zài gōngzuò yǐwài de shíjiān zuò de
Anh ấy là một nhiếp ảnh gia nghiệp dư.
nghiệp dư; không chuyên nghiệp
中不是职业的,利用空闲时间做的búshì zhíyè de, lìyòng kōngxián shíjiān zuò de
Anh ấy là một nhà sử học nghiệp dư.